KQXS miền Trung mới nhất Tại đây
XSMB Thứ 7- Xổ số miền Bắc thứ 7
| Mã ĐB | 14DP 1DP 2DP 5DP 12DP 13DP |
| G.ĐB | 26890 |
| G.1 | 01350 |
| G.2 | 0123011842 |
| G.3 | 634531546123354064529722185412 |
| G.4 | 9542798412716895 |
| G.5 | 123244852734334600864972 |
| G.6 | 432946322 |
| G.7 | 09191868 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 12, 19, 18 |
| 2 | 21, 22 |
| 3 | 30, 32, 34, 32 |
| 4 | 42, 42, 46, 46 |
| 5 | 50, 53, 54, 52 |
| 6 | 61, 68 |
| 7 | 71, 72 |
| 8 | 84, 85, 86 |
| 9 | 90, 95 |
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo Thống kê XSMB
- KQXS miền Bắc siêu tốc - chính xác, trực tiếp XSMB lúc 18h15 mỗi ngày
| Mã ĐB | 7DF 3DF 11DF 12DF 13DF 5F |
| G.ĐB | 09401 |
| G.1 | 36061 |
| G.2 | 7725260057 |
| G.3 | 516902806593903751316583212023 |
| G.4 | 3626168324149774 |
| G.5 | 919815003618838996400250 |
| G.6 | 425731475 |
| G.7 | 06267372 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 00, 06 |
| 1 | 14, 18 |
| 2 | 23, 26, 25, 26 |
| 3 | 31, 32, 31 |
| 4 | 40 |
| 5 | 52, 57, 50 |
| 6 | 61, 65 |
| 7 | 74, 75, 73, 72 |
| 8 | 83, 89 |
| 9 | 90, 98 |
- Xem thống kê Lần xuất hiện miền Bắc
- Xem thống kê Loto kép miền Bắc
| Mã ĐB | 15CX 9CX 13CX 7CX 5CX 2CX |
| G.ĐB | 14887 |
| G.1 | 34848 |
| G.2 | 0160869074 |
| G.3 | 702799431400627794206180222704 |
| G.4 | 2687616072835179 |
| G.5 | 132764476008184586067255 |
| G.6 | 678637222 |
| G.7 | 73548791 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 08, 02, 04, 08, 06 |
| 1 | 14 |
| 2 | 27, 20, 27, 22 |
| 3 | 37 |
| 4 | 48, 47, 45 |
| 5 | 55, 54 |
| 6 | 60 |
| 7 | 74, 79, 79, 78, 73 |
| 8 | 87, 87, 83, 87 |
| 9 | 91 |
- Xem thống kê Lần xuất hiện miền Bắc
- Xem thống kê Loto kép miền Bắc
| Mã ĐB | 10CP 11CP 12CP 2CP 5CP 9CP |
| G.ĐB | 09253 |
| G.1 | 77988 |
| G.2 | 4776574645 |
| G.3 | 121476252691680809641164700107 |
| G.4 | 9245447642470827 |
| G.5 | 063913130757888743310680 |
| G.6 | 465739135 |
| G.7 | 95489168 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 13 |
| 2 | 26, 27 |
| 3 | 39, 31, 39, 35 |
| 4 | 45, 47, 47, 45, 47, 48 |
| 5 | 53, 57 |
| 6 | 65, 64, 65, 68 |
| 7 | 76 |
| 8 | 88, 80, 87, 80 |
| 9 | 95, 91 |
| Mã ĐB | 3CF 13CF 5CF 7CF 10CF 15CF |
| G.ĐB | 54860 |
| G.1 | 81659 |
| G.2 | 4411593394 |
| G.3 | 993675994141617470952563263952 |
| G.4 | 2296225753420679 |
| G.5 | 356791060619138931038205 |
| G.6 | 461038213 |
| G.7 | 96768568 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 06, 03, 05 |
| 1 | 15, 17, 19, 13 |
| 2 | - |
| 3 | 32, 38 |
| 4 | 41, 42 |
| 5 | 59, 52, 57 |
| 6 | 60, 67, 67, 61, 68 |
| 7 | 79, 76 |
| 8 | 89, 85 |
| 9 | 94, 95, 96, 96 |
| Mã ĐB | 12BX 14BX 15BX 3BX 4BX 9BX |
| G.ĐB | 60014 |
| G.1 | 84688 |
| G.2 | 9537648682 |
| G.3 | 233404135245175129064941353150 |
| G.4 | 3980251041046755 |
| G.5 | 331818333895236563773321 |
| G.6 | 752376448 |
| G.7 | 01449372 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 06, 04, 01 |
| 1 | 14, 13, 10, 18 |
| 2 | 21 |
| 3 | 33 |
| 4 | 40, 48, 44 |
| 5 | 52, 50, 55, 52 |
| 6 | 65 |
| 7 | 76, 75, 77, 76, 72 |
| 8 | 88, 82, 80 |
| 9 | 95, 93 |
| Mã ĐB | 10BP 12BP 13BP 3BP 5BP 6BP |
| G.ĐB | 33465 |
| G.1 | 97880 |
| G.2 | 0394278566 |
| G.3 | 669481057255901337085333803466 |
| G.4 | 0084087839213151 |
| G.5 | 949005717258511326387068 |
| G.6 | 106675477 |
| G.7 | 53326952 |
Loto miền Bắc
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 01, 08, 06 |
| 1 | 13 |
| 2 | 21 |
| 3 | 38, 38, 32 |
| 4 | 42, 48 |
| 5 | 51, 58, 53, 52 |
| 6 | 65, 66, 66, 68, 69 |
| 7 | 72, 78, 71, 75, 77 |
| 8 | 80, 84 |
| 9 | 90 |
Thông Tin Về Kết Quả và Trực Tiếp Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc Thứ 7
Kết quả xổ số miền Bắc thứ 7 mở thưởng lúc 18h15 các ngày thứ bảy hàng tuần.
Xem trực tiếp XSMB thứ 7 nhanh chóng, chính xác, được cập nhật liên tục từ trường quay của đài Miền Bắc (Nam Định)
- Lịch mở thưởng XSMB thứ 7 và các ngày khác:
- Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
- Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
- Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
- Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
- Thứ Bảy: xổ số Nam Định
- Chủ Nhật: xổ số Thái Bình
- Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Công ty TNHH một thành viên Xổ số Kiến thiết Thủ đô - 53E Hàng Bài , phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội.
- Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
- Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
- Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
- Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 500.000.000 |
| Phụ ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 25.000.000 |
| G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
| G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
| G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
| G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
| G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
| G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
| G.Bảy | 60.000 giải | Quay 2 số | 40.000 |
| G.KK | 15.000 giải | Quay 5 số | 40.000 |
+ Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
+ Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
*** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải